Môn quản trị dự án đầu tư

QUẢN TRỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (PROJECT MANAGEMENT)

Mã mÔn học: BUS1109

Thời lượng mÔn học: 03 tín chỉ

Điều kiện tiên quyết mÔn học: Quản trị học, Quản trị tài chính

Giảng viÊn phụ trÁch: PG, TSKH. Phạm Đức Chính

Giảng viÊn hỗ trợ:

  • ThS. Lâm Tường Thoại
  • ThS. Nguyễn Thị Bình Minh
  • ThS. Hoàng Đoàn Phương Thảo

Tài liệu phục vụ mÔn học:

          Nguyễn Bạch Nguyệt (2013), Lập Dự án đầu tư. NXB Đại học kinh tế Quốc dân.

          Giáo trình được biên soạn dựa trên sự tham khảo các tài liệu cơ bản về lập, thẩm định và quản trị dự án đầu tư, kết nối với các quy định pháp luật có liên quan, cùng với kinh nghiệm giảng dạy và làm việc thực tế của tác giả.

          Các số liệu thực tế, ví dụ minh họa và tình huống thực tế được thu thập từ dự án thực tế tại Việt Nam và được trình bày, phân tích một cách rõ ràng, sinh động.

          Nội dung lý thuyết gắn liền với hướng dẫn thực hành trên Excel giúp người học nắm bắt môn học hiệu quả.

TÀI liệu tham khảo:

1. Từ Quang Phương (2005), Quản lý dự án đầu tư, NXB Lao động – Xã hội.

2. Cao Hào Thi, Nguyễn Thúy Quỳnh Loan (2004), Quản lý Dự án, NXB ĐH Quốc Gia TP.HCM

3. Avraham Shtub, Jonathan F., Shlomo Globerson (Nguyễn Hữu Vương biên dịch) (2004), Quản lý dự án – Kỹ thuật, công nghệ và thực thi, Trường Đại học Giao thông vận tài

4. Vũ Công Tuấn (2007), Phân tích kinh tế dự án đầu tư, NXB Tài chính.

Mục tiêu của môn học - (COURSE GOALS)

          Môn học cung cấp cho người học các kiến thức lý thuyết, rèn luyện những kỹ năng và những ứng dụng thực tế về những vấn đề liên quan đến hoạt động lập, thẩm định và quản trị dự án đầu tư để áp dụng cho tình huống kinh doanh trong môi trường kinh tế hiện đại.

          Sau khi kết thúc môn học, học viên có thể tự lập và thực hiện thẩm định các dự án đơn giản một cách bài bản, hoặc tham gia vào quản lý các dự án của tổ chức.Mức độ đáp ứng được phân loại trên cơ sở bộ thang đo 6 mức độ nhận biếtcủa Benjamin S.Bloom (1956).

Mô tả môn học – (COURSE DESRIPTION)

Môn học xem xét các vấn đề liên quan đến cách thức triển khai một dự án cụ thể, qua đó giúp sinh viên sẽ có thể hiểu, liên hệ và vận dụng trong việc soạn thảo một hồ sơ dự án hoàn chỉnh cho hoạt động ra quyết định đầu tư và thu hút nguồn tài trợ, và sự ủng hộ từ các bên liên quan trong dự án. Môn học cũng tiếp cận các nguyên tắc và các mảng nội dung quản trị quan trọng cần cho một dự án. Sinh viên sẽ vận dụng những hiểu biết, kiến thức về quản trị, marketing, tài chính, phân tích lợi ích – chi phí vào cho hoạt động lập, thẩm định và quản trị một dự án đầu tư. Sau khi học xong môn học này, sinh viên có thể vận dụng kiến thức của môn học vào quản lý các chương trình, kế hoạch theo hướng quản lý dự án nhằm đạt được hiệu quả tối ưu.

Chuẩn đầu ra của môn học – (EXPECTED LEARNING OUTCOMES)

TIÊU CHÍ

CHUẨN ĐẦU RA

MỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG

KIẾN THỨC

1.1.1.2

Có kiến thức Toán, Khoa học tự nhiên để ứng dụng nghiên cứu, giải quyết vấn đề trong tổ chức các hoạt động kinh doanh.

 

1.1.2.2.

Có kiến thức tài chính và kế toán để giải quyết các vấn đề kinh tế và quản lý.

 

1.1.3.4.

Có khả năng ứng dụng kiến thức để phản biện và xây dựng chiến lược kinh doanh.

 

1.1.3.5.

Có khả năng ứng dụng kiến thức để hoạch định và tổ chức hoạt động kinh doanh

 

KỸ NĂNG

2.2.1.3.

Có khả năng tổ chức thực hiện các phương án, dự án trong kinh doanh.

 

2.2.1.4.

Có khả năng quản lý một kế hoạch hoạt động, một công việc cụ thể như kế hoạch kinh doanh

 

2.2.2.1.

Có khả năng hình thành ý tưởng, lập kế hoạch tổ chức các hoạt động kinh doanh.

 

2.2.2.2.

Có khả năng đánh giá các phương án, dự án, chính sách về kinh doanh

 

2.2.4.3.

Có khả năng cập nhật thông tin thị trường và nắm bắt cơ hội kinh doanh

 

2.2.4.4.

Có khả năng quản lý các nguồn lực và thời gian

 

2.2.5.2.

Có tính kiên trì và linh hoạt trong giải quyết vấn đề kinh doanh

 

2.3.1.2

Có khả năng thiết lập một cấu trúc giao tiếp hiệu quả với đối tác

 

2.3.1.3

Có khả năng giao tiếp bằng văn bản và giao tiếp đa phương tiện

 

2.3.1.4

Có khả năng trình bày hiệu quả các vấn đề hay ý tưởng trước cộng đồng

 

2.3.1.5

Có khả năng lắng nghe và tư duy phản biện vấn đề

 

2.3.2.2.

Có khả năng tổ chức hoạt động nhóm đạt được mục tiêu

 

THÁI ĐỘ

3.4.1.3.

Nhận thức được những lợi ích trong kinh doanh mang lại cho xã hội

 

3.4.2.4

Có khả năng quản trị những rủi ro trong kinh doanh

 

3.4.2.5

Có khả năng quản trị sự thay đổi trong kinh doanh

 

3.4.3.2.

Có khả năng tự học hỏi và cập nhật kiến thức mới vào kinh doanh

 

Phương thức đánh giá, chấm điểm môn học - (COURSE ASSESSMENT)

LOẠI HÌNH ĐÁNH GIÁ

 

MÔ TẢ

 

CÁC CHUẨN ĐẦU RA ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ

CẤU TRÚC ĐIỂM

 

ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH (30%)

ĐỀ ÁN MÔN HỌC

(TIỂU LUẬN )

(Chia sinh viên thành 9 nhóm. Mỗi nhóm đăng ký thực hiện lập một dự án kinh doanh cụ thể. Theo thời gian phân bổ, nhóm sẽ có 40 phút để thuyết trình và tương tác, phản biện trước lớp học)

30%

Đánh giá khả năng hiểu và vận dụng kiến thức tài chính, quản trị vào lập kế hoạch thực hiện một dự án kinh doanh cụ thể.

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 1.1.3.5, 2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.4.3, 2.2.4.4, 2.2.5.2, 3.4.1.3, 3.4.2.4, 3.4.2.5, 3.4.3.2

50%

Đánh giá khả năng trình bày mạch lạc, cấu trúc hợp lý logic một bài tiểu luận theo yêu cầu một bản đề án kinh doanh hiệu quả.

2.3.1.2, 2.3.1.3

10%

Đánh giá khả năng sử dụng hiệu quả phần mềm Excel để tính toán các chỉ tiêu tài chính cho dự án

1.1.1.2,1.1.2.2

 

10%

Đánh giá kỹ năng trình bày trước đám đông, kỹ năng vận dụng các công cụ hỗ trợ để để chuyển tải những nội dung môn học.

2.2.4.4, 2.3.1.4

10%

Đánh giá được khả năng tương tác trực tiếp giữa sinh viên với nhau, với giảng viên nhằm củng cố kiến thức, đón nhận những phát hiện mới với tinh thần cầu thị.

1.1.3.4,2.2.5.2, 2.3.1.4, 2.3.1.5, 2.3.2.2, 3.4.2.5, 3.4.3.2

10%

Đánh giá thái độ làm việc tích cực của các thành viên trong nhóm

2.2.4.4, 2.2.5.2, 2.3.2.2, 3.4.3.2

10%

ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ (20%)

BÀI THI TỰ LUẬN

(Bài thi 60 phút, bao gồm 3 câu hỏi cả lý thuyết và bài tập. Nội dung đề thi thuộc chương 1 đến chương 4 trong chương trình học chi tiết)

20%

Đánh giá khả năng hiểu và tiếp thu kiến thức của sinh viên.

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 1.1.3.5, 2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.4.3,  2.2.4.4,  2.2.5.2,  3.4.1.3, 3.4.2.4,  3.4.2.5,  3.4.3.2

50%

Đánh giá khả năng tính toán và vận dụng các kiến thức toán tài chính của sinh viên vào giải quyết các bài toán giả định.

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 2.2.2.2

40%

Đánh giá kỹ năng trình bày bài viết logic, rõ ràng, sạch sẽ.

2.3.1.2, 2.3.1.3

10%

ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ (50%)

BÀI THI TỰ LUẬN

(Bài thi 75 phút, bao gồm trắc nghiệm lý thuyết vàbài tập. Nội dung đề thi nằm trong các nội dung đã được học trên lớp và tình huống vận dụng thực tế)

50%

Đánh giá mức độ hiểu biết và tiếp thu kiến thức của sinh viên, khả năng hệ thống hóa và áp dụng kiến thức.

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 1.1.3.5, 2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.4.3,  2.2.4.4,  2.2.5.2,  3.4.1.3, 3.4.2.4,  3.4.2.5,  3.4.3.2

50%

Đánh giá khả năng phân tích thông tin và giải quyết tình huống đặt ra

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 1.1.3.5, 2.2.1.3, 2.2.1.4, 2.2.2.1, 2.2.2.2, 2.2.4.3,  2.2.4.4,  2.2.5.2,  3.4.1.3, 3.4.2.4,  3.4.2.5,  3.4.3.2

20%

Đánh giá khả năng tính toán và vận dụng các kiến thức toán tài chính của sinh viên vào giải quyết các bài toán giả định.

1.1.1.2, 1.1.2.2, 1.1.3.4, 2.2.2.2

20%

Đánh giá khả năng trình bày một bài viết logic, rõ ràng, sạch sẽ

2.3.1.2, 2.3.1.3

10%

 


Chuyên mục đánh giá (RUBRIC FOR ASSESSMENT: ON A SCALE OF 1-10)

                      Score

Tiêu chí

(Thang đo Bloom)

<5

5-<7

7-<9

9-10

Nội dung kiến thức môn học

(70%)

Có khả năng nhớ và hiểu được kiến thức.

Chưa cần đến khả năng phân tích.

Biết sử dụng kiến thức vào để giải quyết vấn đề.

Biết lắng nghe và phản biện.

Vận dụng được kiến thức và phương pháp một cách hợp lý.

Phân tích sâu vấn đề.

Vận dụng được hiểu biết sâu rộng, kiến thức và phương pháp.

Phân tích vấn đề sâu và logic.

Phong cách viết, lập luận và hình thức trình bầy

(30%)

Viết tương đối khó hiểu

Viết dễ hiểu

Viết dễ hiểu, logic

Viết dễ hiểu, lập luận chặt chẽ.

Trình bầy đẹp.



Tổng truy cập: 287,411

20,995