Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh

 

 

CHƯƠNG ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

(Ban hành tại Quyết định số ….  ngày …tháng….năm…

của Hiệu trưởng trường đại học Kinh tế-Luật)

 

 

 

  • Tên chương trình: QUẢN TRỊ KINH DOANH
  • Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
  • Ngành đào tạo: QUẢN TRỊ KINH DOANH
  • Mã ngành đào tạo: 52.34.01.01
  • Loại hình đào tạo: CHÍNH QUI TẬP TRUNG
  • Chủ nhiệm ngành: PGS,TSKH PHẠM ĐỨC CHÍNH

 

1)  Mục tiêu đào tạo

     Mục tiêu chung:

Mục tiêu của Chương trình cử nhân Quản trị kinh doanh là đào tạo những con người có trình độ cao, đạt chuẩn quốc tế trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh, có khả năng hình thành và phát triển các ý tưởng kinh doanh, tác nghiệp, phân tích, đánh giá về các hoạt động sản xuất và kinh doanh tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước, nghiên cứu và giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học, các viện nghiên cứu và các tổ chức khác; có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc cao hơn, tích lũy kinh nghiệm theo định hướng chuyên gia quản lý và lãnh đạo.

     Mục tiêu cụ thể:

          Mục tiêu cụ thể (Chuẩn đầu ra) cho sinh viên của Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh trong trường Đại học Kinh tế-Luật, ĐHQG-HCM gồm:

Về kiến thức: Sinh viên tốt nghiệp Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có khả năng vận dụng các khối kiến thức chung:

-          Thứ nhất, về Lý luận, phương pháp luận và nghiên cứu, tư duy lôgic để vận dụng vào các hoạt động trong lĩnh vực nghề nghiệp và cuộc sống.

-          Thứ hai, kiến thức cơ bản trong các lĩnh vực rộng như: Toán, Khoa học tự nhiên, Con người và môi trường, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Khoa học hành vi vào giải quyết những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến chuyên ngành đào tạo.

-          Thứ ba, kiến thức cơ bản của nhóm ngành, bao gồm nhóm các lĩnh vực: Nghiên cứu định lượng, Pháp luật, Lịch sử, Tâm lý học kinh doanh để hiểu rõ những công cụ, phương pháp, cơ sở nền tảng vận dụng nghiên cứu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh.

-          Thứ tư, kiến thức cơ sở ngành như: Kinh tế học, Quản trị học, Marketing căn bản trong các lĩnh vực cụ thể gắn liền với Quản trị kinh doanh để phân tích, đánh giá tình hình thị trường; tham gia đề xuất và thực hiện các kế hoạch: kinh doanh và marketing, nhân sự, tài chính của doanh nghiệp.

-          Thứ năm, khối kiến thức chuyên ngành như: Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị marketing, Quản trị sản xuất, Quản trị chiến lược, Quản trị dự án đầu tư và v.v.. để phân tích, đánh giá và vận dụng được các kiến thức đã học vào khởi nghiệp kinh doanh và quản trị tốt một doanh nghiệp trong môi trường kinh doanh mang tính toàn cầu.

Những kiến thức cơ bản có được nhằm giúp người học giải quyết được các mối quan hệ kinh tế-xã hội trong tổ chức, điều hành và quản lý, đặc biệt là các kiến thức liên quan đến văn hóa, tâm lý và hành vi trong tổ chức. Trên cơ sở đó, người học có thể phân tích, đánh giá và tổng hợp một vấn đề nghiên cứu cụ thể trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh, vận dụng kiến thức từ thực tế, thực tập để bước đầu hiểu thực tiễn hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp và có định hướng rõ ràng hơn về nghề nghiệp tương lai của mình.

Về kỹ năng, thái độ cá nhân và nghề nghiệp: Sinh viên tốt nghiệp Chương trình cử nhân Quản trị kinh doanh có khả năng:

-          Lập luận tư duy và giải quyết các vấn đề kinh tế và kinh doanh như phát hiện và hình thành vấn đề, đánh giá, phân tích, tổng hợp và đưa ra giải pháp kiến nghị.

-          Tư duy theo hệ thống khi tiếp cận và xử lý các vấn đề nói chung trong cuộc sống hàng ngày và thuộc lĩnh vực Quản trị kinh doanh nói riêng.

-          Nghiên cứu khoa học và khám phá kiến thức đặc biệt là các vấn đề có liên quan đến lĩnh vực Quản trị và Kinh doanh.

-          Thực hành các kỹ năng, kỹ thuật nghề nghiệp như kỹ thuật nghiệp vụ thương mại, kỹ thuật xây dựng và phân tích quản trị dự án đầu tư, kỹ thuật phân tích tài chính doanh nghiệp và kỹ năng xử lý các vấn đề thực tiễn của Quản trị kinh doanh trong bối cảnh cụ thể ở Việt Nam, cũng như trong môi trường toàn cầu hóa.

Sinh viên tốt nghiệp có các phẩm chất cá nhân như: tự tin, linh hoạt, sẵn sàng đương đầu với rủi ro nghề nghiệp, nhiệt tình say mê, sáng tạo, có tư duy phản biện, tinh thần tự tôn, hiểu biết văn hóa, có khả năng thích ứng cao với hoàn cảnh, thích đương đầu với thử thách và khát vọng trở thành doanh nhân, nhà lãnh đạo, chuyên gia cao cấp.

Sinh viên cũng được bồi dưỡng và phát triển các kỹ năng và phẩm chất đạo đức cá nhân tự học tập, quản lý thời gian và bản thân, hiểu được những mạo hiểm và khả năng quyết đoán trong kinh doanh; khả năng làm việc dưới áp lực cao và môi trường biến động; giữ chữ tín và cam kết, tuân thủ nội quy, quy định của doanh nghiệp trong nước và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp có khả năng sử dụng thành thạo công cụ tin học như các phần mềm văn phòng (Word, Excel, PowerPoint) và các phần mềm phục vụ công tác chuyên môn như E-View hay SPSS.

Sinh viên tốt nghiệp có các kỹ năng và phẩm chất nghề nghiệp gồm đạo đức nghề nghiệp, tôn trọng pháp luật, làm việc với tinh thần kỷ luật cao, có lối sống tích cực, và có tinh thần hướng về cộng đồng, tổ chức và sắp xếp công việc, tính chuyên nghiệp, khả năng lập kế hoạch, khả năng làm việc độc lập trong môi trường quốc tế, khả năng đặt mục tiêu, tự phát triển bản thân và sự nghiệp.

Về kỹ năng và thái độ xã hội: Sinh viên tốt nghiệp có khả năng làm việc độc lập; tự học hỏi và tìm tòi, làm việc có kế hoạch và khoa học; có kỹ năng quản lý thời gian, phân bổ công việc cá nhân, có khả năng làm việc nhóm và một số kỹ năng quản lý và lãnh đạo; có khả năng hình thành, phát triển và lãnh đạo nhóm thông qua khả năng giao tiếp tốt và hiệu quả (bằng Tiếng Việt và Tiếng Anh) bằng văn bản (nói và viết).

Sinh viên tốt nghiệp có thể dùng thành thạo Microsoft Office (Word, Excel, Power Point) và một số phần mềm thống kê trong phân tích kinh doanh; có thể sử dụng thành thạo Internet và các thiết bị văn phòng. Đồng thời, cũng có kỹ năng giao tiếp tốt (kỹ năng thuyết trình và đàm phán trong kinh doanh; kỹ năng giao dịch qua điện thoại, e-mail), giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh với trình độ tương đương 500 TOEIC trở lên.

Về năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn:  Sinh viên tốt nghiệp có khả năng:

-          Hình thành các ý tưởng về kinh doanh (năng lực “conceiving” – C);

-          Xây dựng các phương án, dự án trong kinh doanh (năng lực “design” – D);

-          Tổ chức thực hiện các phương án, dự án kinh doanh (năng lực “implement” – I);

-          Đánh giá các phương án, dự án hay chính sách về Quản trị kinh doanh (năng lực “evaluate” – E) đặt trong các bối cảnh về xã hội và ngoại cảnh, bối cảnh về doanh nghiệp và lĩnh vực kinh doanh cụ thể.

Các năng lực có được từ Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh đạt chuẩn quốc tế giúp người học có thể vận dụng linh hoạt vào thực tiễn đời sống trong môi trường sản xuất và kinh doanh mang tính toàn cầu, gọi tắt là C-D-I-E.

2) Chuẩn đầu ra:

A. Về kiến thức chung:          

A1. Có kiến thức về lý luận, phương pháp luận và nghiên cứu, tư duy logic. Có kiến thức cơ bản trong các lĩnh vực rộng.

- Khả năng hệ thống kiến thức cơ bản về phương pháp nghiên cứu khoa học, logic học để ứng dụng lập luận và giải quyết các vấn đề Kinh tế và Quản trị kinh doanh.

- Khả năng hệ thống hóa khối kiến thức Khoa học tự nhiên và ứng dụng giải quyết các vấn đề Kinh tế và Kinh doanh.

- Khả năng hệ thống hóa khối kiến thức Khoa học Xã hội và Nhân văn, và ứng dụng giải quyết các vấn đề Quản trị và Kinh doanh.

A2. Có kiến thức cơ bản của nhóm ngành và cơ sở ngành: Nắm vững lý thuyết về Khoa học Kinh tế, và Khoa học quản trị.

- Khả năng hiểu và hệ thống các lý thuyết kính tế như: Kinh tế vi mô, vĩ mô.

- Có kiến thức về Tài chính và Kế toán để nghiên cứu và giải quyết các vấn đề liên quan đến Kinh tế và Quản lý.

- Khả năng hiểu và hệ thống các kiến thức về các ngành cơ bản trong khoa học Quản trị và kinh doanh.

B. Về kiến thức chuyên môn

B1. Khả năng hiểu và hệ thống các Lý thuyết về tổ chức và quản lý.

B2. Có kiến thức chuyên sâu về Quản trị để có thể làm việc trong lĩnh vực Quản lý và Kinh doanh:

- Am hiểu các nguyên lý về hành vi người tiêu dùng, các nguyên lý của Quản trị, Lý thuyết về cạnh tranh, sản xuất, đầu tư và phân phối sản phẩm.

- Hiểu biết các kiến thức luật pháp trong kinh doanh và các quy tắc về đạo đức nghề nghiệp.

B3. Khả năng ứng dụng kiến thức để phản biện và xây dựng chiến lược kinh doanh.

B4. Khả năng ứng dụng kiến thức để hoạch định và tổ chức hoạt động kinh doanh.

B5. Có kiến thức và khả năng lập luận tư duy theo hệ thống và giải quyết các vấn đề Quản lý và Kinh doanh.

C. Kỹ năng chuyên môn

C1. Khả năng làm việc nhóm và khả năng hình thành, phát triển và lãnh đạo nhóm.

C2. Thực hành các kỹ năng, kỹ thuật nghề nghiệp như kỹ thuật nghiệp vụ kinh doanh, kỹ thuật xây dựng và phân tích quản trị dự án đầu tư, kỹ thuật phân tích hoạt động kinh doanh.

C3. Khả năng tổ chức các hoạt động kinh doanh.

C4. Khả năng soạn thảo và đàm phán hợp đồng trong kinh doanh.

D. Khả năng tư duy và lập luận

D1. Lập luận tư duy và ứng dụng trong giải quyết các vấn đề kinh tế và kinh doanh như: phát hiện và hình thành vấn đề, đánh giá, phân tích, tổng hợp và đưa ra giải pháp kiến nghị.

D2. Tư duy theo hệ thống khi tiếp cận xử lý các vấn đề chung trong cuộc sống hàng ngày và thuộc lĩnh vực Quản trị kinh doanh.

D3. Nghiên cứu khoa học và khám phá kiến thức đặc biệt là các vấn đề có liên quan đến lĩnh vực Quản trị và Kinh doanh.

E. Khả năng giao tiếp

E1. Giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Việt và tiếng Anh (500 TOEIC).

E2. Khả năng viết hiệu quả bằng Việt ngữ và Anh ngữ (500 TOEIC).

E3. Khả năng nghe với tư duy phản biện.

E4. Khả năng trình bày hiệu quả các vấn đề hay ý tưởng trước công chúng.

F. Trách nhiệm cá nhân với cộng đồng

F1. Lựa chọn các vấn đề mang tính đạo đức để học tập và nghiên cứu.

F2. Tham gia vào các hoạt động xã hội trên phạm vi khu vực và toàn cầu.

F3. Nhận biết và tham gia giải quyết các vấn đề đạo đức xã hội.

F4. Có đạo đức nghề nghiệp.

G. Khả năng hợp tác

G1. Khả năng phối hợp làm việc để đạt mục tiêu chung.

G2. Sống và làm việc hiệu quả ở môi trường hội nhập toàn cầu

G3. Chia sẻ các quan điểm khác nhau về: Kinh tế, Chính trị, Văn hóa và Tôn giáo trên thế giới

H. Khả năng quản lý

H1. Khả năng quản lý một kế hoạch hoạt động, công việc cụ thể như kế hoạch kinh doanh.

I. Về năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn

I1. Khả năng hình thành các ý tưởng về kinh doanh trong các lĩnh vực hoạt động.

I2. Khả năng xây dựng các phương án, dự án trong kinh doanh.

I3. Khả năng tổ chức thực hiện các phương án, dự án trong kinh doanh.

I4. Khả năng đánh giá các phương án, dự án hay chính sách về kinh doanh được đặt trong bối cảnh về xã hội và ngoại cảnh, bối cảnh về doanh nghiệp và lĩnh vực kinh doanh cụ thể.

J. Khả năng học tập suốt đời

J1. Ý thức tham gia vào các hoạt động rèn luyện sức khỏe, trí tuệ và tinh thần

J2. Khả năng học hỏi và áp dụng kiến thức mới.

J3. Xây dựng mô thức hình thành mục tiêu cá nhân với sự phát triển nghề nghiệp.

J4. Khả năng vận dụng các phương pháp nghiên cứu, các công cụ để tự nghiên cứu.

J5. Khả năng nắm bắt và sử dụng công nghệ mới.


3) Ma trận chuẩn đầu ra- môn học

 

A1

A2

B1

B2

B3

B4

B5

C1

C2

C3

C4

D1

D2

D3

E1

E2

E3

E4

F1

F2

F3

F4

G1

G2

G3

H1

I1

I2

I3

I4

J1

J2

J3

J4

J5

Ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo dục quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Những NL của CNML

X

X

 

 

 

 

X

 

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

X

Đường lối CM ĐCSVN

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pháp luật đại cương

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán cao cấp

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lý thuyết xác suất và TK

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế luợng

X

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thống kê ứng dụng

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh tế học vi mô

X

X

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

Kinh tế học vĩ mô

X

X

 

 

 

 

 

X

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

Marketing căn bản

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị học căn bản

X

X

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

 

 

 

X

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị tài chính

X

X

 

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Luật kinh tế 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán đại cương

 

 

 

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn hóa doanh nghiệp

X

 

 

 

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hành vi khách hang

 

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

 

X

 

 

 

X

 

X

 

 

Nghiên cứu Marketing

 

X

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Quản trị chiến lược

X

X

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Quản trị nguồn nhân lực

X

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

X

X

X

Quản trị thương hiệu

 

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Quản trị truyền thông

 

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

 

 

 

Quản trị  bán hang

 

X

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Marketing dịch vụ

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Quản trị chiến lược

 

 

 

X

X

X

X

X

 

X

 

X

X

 

X

X

X

X

 

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

 

 

 

Quản trị rủi ro

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

 

 

X

X

X

X

 

X

X

X

 

 

Quản trị sản xuất

 

 

 

X

X

X

X

X

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

X

X

X

X

 

X

 

 

 

 

Kỹ năng làm việc nhóm

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

X

X

X

 

X

X

X

X

X

Nghệ thuật lãnh đạo

 

 

 

 

 

X

X

X

 

X

 

X

X

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

X

X

X

X

X

Thực tập cuối khóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

 

 

 

 

 


4) Cơ hội nghề nghiệp, vị trí và khả năng làm việc sau khi tốt nghiệp

Định hướng nghề nghiệp của sinh viên Chương trình cử nhân Quản trị kinh doanh gồm 3 nhóm nghề nghiệp chính:

Nhóm 1: Chuyên viên phân tích, tư vấn hoặc chuyên gia cao cấp. Những chuyên viên có kiến thức và đam mê kinh doanh, trong tương lai sẽ là nhà quản lý cao cấp trong các doanh nghiệp ở các vị trí có liên quan đến Quản trị và Kinh doanh như: chuyên viên hoạch định, khai thác và sử dụng con người trong Quản trị nhân sự, phân tích, thẩm định và đề xuất các phương án đầu tư, phát triển thị trường, chăm sóc khách hàng và xây dựng thương hiệu, triển vọng trong tương lai sẽ trở thành những chuyên gia phân tích, chuyên gia tư vấn, trợ lý Tổng giám đốc hoặc Hội đồng quản trị trong các doanh nghiệp trong nước và quốc tế,... Những chuyên viên cao cấp này có khả năng thích ứng trong môi trường công việc có tính cạnh tranh cao, có đủ năng lực làm việc tại các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp, có khả năng hoạch định, điều hành, tổ chức thực hiện và quản lý; có đủ năng lực đảm nhận các chức vụ lãnh đạo trong các phòng, ban, tổ chức, các chương trình, dự án tại các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, tổ chức của Chính phủ và phi chính phủ cả ở trong và ngoài nước.

Nhóm 2: Chủ doanh nghiệp. Khi tốt nghiệp sinh viên có thể là chuyên viên có năng lực, tiến tới trở thành nhân viên có trình độ cao, có năng lực kinh doanh và tổ chức quản lý một doanh nghiệp, có đam mê và tinh thần khởi nghiệp, trong tương lai sẽ đi theo thiên hướng trở thành những chủ doanh nghiệp có trí tuệ và bản lĩnh kinh doanh, tự lập thân, lập nghiệp.

Nhóm 3: Giảng viên và nghiên cứu viên. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có khả năng nghiên cứu và giảng dạy, có thể làm trợ giảng và tiến tới trong tương lai trở thành giảng viên cao cấp tại các trường đại học; chuyên viên nghiên cứu, tư vấn, phân tích, hoạch định chính sách, tham gia đề xuất, xây dựng và phát triển các ý tưởng mới trong lĩnh vực Quản trị và Kinh doanh cho các doanh nghiệp trong nền kinh tế.

5) Thời gian đào tạo: 4 năm

    6) Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 Tín chỉ (không kể phần kiến thức: ngoại ngữ - 20TC, giáo dục thể chất – 5 TC và giáo dục quốc phòng – 8TC)

Hđào to

Thi gian đào to (năm)

Tổng khối lượng kiến thức

Kiến thức cơ bản

Kiến thức cơ sở ngành và chun ngành

TTCK, KLTN hoc c HPCĐ

Phân bổ theo bt  buc và tchn

Ghi chú

Bắt buộc

Tự chọn

Toàn bộ

Cơ sở ngành

Chuyên ngành

Yêu cầu trong CTĐT

Được liệt kê để lựa chọn

Đi học chính

quy

4

130

36

84

32

52

4+6

95

35

61

Kng kể phn kiến thc:ngoi ng(20TC), giáo dc thcht (5 TC), giáo dc quc phòng(165 tiết, tương đương 8TC)

Tỷ lệ (%)

27,7

64,6

 

 

7,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7)  Đối tượng tuyển sinh

Sinh viên theo học Chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh phải trải qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, với số điểm của các khối thi A, A1, hoặc D1 bằng hoặc vượt điểm chuẩn do Hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế-Luật qui định và được công bố công khai.

8) Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Căn cứ vào Quy chế đào tạo Đại học và Cao đẳng theo Hệ thống Tín chỉ Ban hành kèm theo Quyết định số 1368 /ĐHQG-ĐH&SĐH ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Giám đốc Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

  8.1. Quy trình đào tạo

   Học chế đào tạo: Theo Hệ thống Tín chỉ

   Quy trình đào tạo được chia làm 8 học kỳ:

-          Khối kiến thức giáo dục cơ bản: học kỳ 1, học kỳ 2, học kỳ 3.

-          Khối kiến thức cơ sở của khối ngành: học kỳ 4.

-          Khối kiến thức ngành: học kỳ 5, học kỳ 6, học kỳ 7.

-          Thực tập cuối khóa và Khóa luận tốt nghiệp: học kỳ 8.

Ngoài ra, Chứng chỉ Ngoại ngữ, Chứng chỉ Giáo dục thể chất và Chứng chỉ Giáo dục quốc phòng bắt buộc sinh viên phải tích lũy trước khi nhận bằng tốt nghiệp.

 8.2. Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp, nếu hội đủ các điều kiện sau đây:

-           Được công nhận là sinh viên Hệ chính quy của trường Đại học Kinh tế-Luật theo đúng ngành cấp bằng tốt nghiệp;

-          Hoàn tất các môn học theo đúng Chương trình giáo dục quy định và tích lũy đủ số tín chỉ quy định của ngành đào tạo (gồm Khóa luận tốt nghiệp, thi các môn chuyên đề thêm tương đương với số Tín chỉ của Khóa luận tốt nghiệp), không có môn học nào đạt điểm dưới 5 và có Điểm trung bình chung tích lũy không dưới 5; không giới hạn thời gian tối thiểu, nhưng tối đa không quá 6 năm học.

-          Đạt chuẩn trình độ ngoại ngữ theo quy định của ĐHQG-HCM và của trường (trừ trường hợp các lưu học sinh nước ngoài tuân theo Quy chế Công tác người nước ngoài học tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 33/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 25 tháng 8 năm 1999 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT);

-          Đạt chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất;

-          Tại thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.   

9)      Thang điểm: Sử dụng thang điểm 10 và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân

.    10)  Nội dung chương trình

      10.1. Khối kiến thức cơ bản: 36 TC (25 TC bắt buộc + 11 TC tự chọn)

10.1.1. Lý luận Mác Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

GHI CHÚ

 

 

Các môn học bắt buộc

10

 

 

 

1

GEN1001

Những NLCB của CN Mác – Lênin

5

 

 

 

2

GEN1002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

 

 

 

3

GEN1003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

 

 

 

 

10.1.2. Nhân văn- Kỹ năng: 4 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

Không có môn học bắt buộc

 

 

 

 

 

 

Các môn tự chọn (4 TC)

4

4

 

 

 

1

GEN1101

Tâm lý học (*)

2

2

 

 

 

2

GEN1102

Nhập môn khoa học giao tiếp (*)

2

2

 

 

 

3

ECO1003

Phương pháp nghiên cứu khoa học (**)

2

2

 

 

 

4

BUS1303

Kỹ năng làm việc nhóm (**)

2

2

 

 

 

 

10.1.3. Khoa học xã hội: 4 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

Không có môn học bắt buộc

 

 

 

 

Các môn tự chọn (4 TC)

4

4

 

 

1

GEN1106

Xã hội học

2

2

 

 

2

GEN1105

Văn hóa học

2

2

 

 

3

GEN1103

Địa chính trị thế giới

2

2

 

 

4

GEN1104

Quan hệ quốc tế

2

2

 

 

 

10.1.4. Khoa học kinh tế: 9 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

Các môn học bắt buộc (9 TC)

9

9

 

 

1

ECO1001

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

 

2

ECO1002

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

 

3

BUS1100

Quản trị học căn bản

3

3

 

 

 

10.1.5.   Ngoại ngữ không chuyên: 20 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

GHI CHÚ

1

ENG1001

Tiếng Anh thương mại 1

5

4

1

 

2

ENG1002

Tiếng Anh thương mại 2

5

4

1

 

3

ENG1003

Tiếng Anh thương mại 3

5

4

1

 

4

ENG1004

Tiếng Anh thương mại 4

5

4

1

 

 

10.1.6.  Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên: 3 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

Các môn học tự chọn (03 TC)

3

3

 

 

1

MIS1004

Tin học ứng dụng

3

3

 

 

2

GEN1107

Logic học

3

3

 

 

 

10.1.7.   Khoa học pháp lý: 6 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

Các môn học bắt buộc: 6 TC

6

6

 

 

1

LAW1001

Lý luận nhà nước và pháp luật

3

3

 

 

2

LAW1501

Luật doanh nghiệp

3

3

 

 

 

i Giáo dục thể chất: 5 tín chỉ

ii Giáo dục quốc phòng: 165 tiết (tương ứng với 8 tín chỉ)

 

10.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 84 TC(68 TC bắt buộc + 16 TC tự chọn)

 

10.2.1.     Khối kiến thức cơ sở của khối ngành Kinh tế- Quản lý: 20 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

 

 

Các môn học bắt buộc

20

 

 

 

1

MAT1002

Lý thuyết xác suất

2

 

 

 

2

MAT1001

Toán cao cấp

5

 

 

 

3

ACC1013

Nguyên lý kế toán

3

 

 

 

4

FIN1101

Nguyên lý thị trường tài chính

3

 

 

 

5

BUS 1200

Marketing căn bản

3

 

 

 

6

MIS1005

Hệ thống thông tin kinh doanh

2

 

 

 

   7

COM1001

Kinh tế quốc tế

2

 

 

 

 

10.2.2.     Khối kiến thức cơ sở của nhóm ngành Quản lý:12 tín chỉ

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

KHÁC

 

 

Các môn học bắt buộc

20

 

 

 

1

ACC1023

Thống kê ứng dụng

3

2

1

 

2

BUS1111

FIN1102

Quản trị tài chính

(Tài chính doanh nghiệp)

3

2

1

 

3

BUS1105

Quản trị chiến lược

3

2

1

 

4

ACC1013

Kế toán tài chính

3

2

1

 

 

    

 10.2.3. Khối kiến thức chuyên sâu ngành: 52TC (39TC bắt buộc + 13TC tự chọn)

 

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

GHI CHÚ

 

 

Các môn học bắt buộc

 

 

 

 

1

BUS1103

Quản trị nguồn nhân lực

3

 

 

 

2

BUS1205

Quản trị marketing

3

 

 

 

3

BUS1300

Nghệ thuật lãnh đạo

3

 

 

 

4

BUS1306

Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh

3

 

 

 

5

BUS1301

Văn hóa doanh nghiệp

3

 

 

 

6

BUS1210

Nghiên cứu Marketing

3

 

 

 

7

BUS1108

Quản trị rủi ro

3

 

 

 

8

BUS1109

Quản trị dự án đầu tư

3

 

 

 

9

BUS1106

Quản trị sản xuất

3

 

 

 

10

BUS1116

Quản trị bán hàng

3

 

 

 

11

BUS1102

Hành vi tổ chức

 

 

 

 

12

BUS1202

Hành vi khách hàng

 

 

 

 

13

BUS1310

Phát triển kỹ năng quản trị

3

Môn chuyên đề thay thế Khóa luận tốt nghiệp, điều chỉnh 2 năm/lần

14

BUS1113

Quản trị kinh doanh toàn cầu

3

 

 

Các môn học tự chọn

 

 

 

 

1

LAW1504

Luật sở hữu trí tuệ

3

 

 

 

2

LAW1508

Luật cạnh tranh

3

 

 

 

3

BUS 1206

Quản trị thương hiệu

3

 

 

 

4

BUS 1207

Quản trị truyền thông

3

 

 

 

5

BUS 1119

Quản trị chất lượng

3

 

 

 

6

BUS1120

Quản trị hành chính văn phòng

3

 

 

 

7

BUS1118

Quản trị hệ thống thông tin

2

 

 

 

8

 

Thương mại điện tử

2

 

 

 

9

LAW1510

Luật thương mại quốc tế

2

 

 

 

10

LAW1502

Luật hợp đồng

2

 

 

 

11

BUS1305

Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh

2

 

 

 

12

BUS1312

Kỹ năng tổ chức và quản lý sự kiện

2

 

 

 

 

10.2.        Thực tập tốt nghiệp, học phần chuyên môn hoặc khóa luận tốt nghiệp: 10 tín chỉ

STT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC

TÍN CHỈ

TỔNG CỘNG

LÝ THUYẾT

TH/TN

GHI CHÚ

1

BUS1000

Thực tập

Các học phần thay thế KLTN

4

6

 

 

 

2

BUS1001

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

 

 

 

Ghi chú:

-          Tất cả sinh viên đều phải đi thực tập chuyên môn cuối khóa, hoàn tất báo cáo thực tập, tương đương 4 TC.

-          Sinh viên chọn làm Khóa luận tốt nghiệp hoặc học 2 môn học phần chuyên môn (6 tín chỉ). Khóa luận thực hiện trong học kỳ 8. Khóa luận tốt nghiệp sẽ bảo vệ trước Hội đồng. Các học phần chuyên môn học trong học kỳ 7.

 

11)   Kế hoạch giảng dạy: Theo từng học kỳ

 HỌC KỲ I – 18TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

16

16

 

 

 

1

GEN1001

Những nguyên lý cơ bản của Mác-Lênin

5

5

 

 

 

2

ECO1001

Kinh tế vi mô 1

3

3

 

 

 

3

LAW1001

Lý luận nhà nước và pháp luật

3

3

 

 

 

4

MAT1001

Toán cao cấp (5TC)

5

5

 

 

 

 

 

Môn học tự chọn

2

2

 

 

 

5

GEN1101

 Tâm lý học

2 môn             chọn 1

2

2

 

 

 

6

GEN1102

 Nhập môn giao tiếp

2

2

 

 

 

7

GEN1004

Giáo dục thể chất 1

3

3

 

 

 

 

HỌC KỲ II – 18 TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

14

14

 

 

 

1

LAW1501

Luật doanh nghiệp

3

3

 

 

 

2

ECO1002

Kinh tế vĩ mô 1

3

3

 

 

 

3

ACC1013

Nguyên lý kế toán

3

3

 

 

 

4

BUS 1100

Quản trị học căn bản

3

3

 

 

 

 

5

MAT1002

Lý thuyết xác suất

2

2

 

 

MAT1001

 

 

Môn học tự chọn

4

4

 

 

 

6

GEN1105

Văn hóa học

2 môn

chọn 1

2

2

 

 

 

7

GEN1106

Xã hội học

2

2

 

 

 

8

GEN1103

Địa chính trị thế giới

2 môn chọn 1

2

2

 

 

 

9

GEN1104

 Quan hệ quốc tế

2

2

 

 

 

10

GEN1005

Giáo dục thể chất 2

2

2

 

 

 

11

GEN1006

Giáo dục QP (4 tuần)

165t

 

 

 

 

 

HỌC KỲ III -  20TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

15

15

 

 

 

1

GEN1002

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

3

 

 

 

2

ACC1023

Kế toán tài chính

3

3

 

 

ACC1013

3

BUS 1200

Marketing căn bản

3

3

 

 

 

4

FIN1101

Nguyên lý thị trường tài chính

3

3

 

 

ECO1001

ECO1002

5

MAT1003

Thống kê ứng dụng

3

3

 

 

MAT1001 MAT1002

 

 

Môn học tự chọn

5

 

 

 

 

6

ECO1003

Phương pháp nghiêu cứu khoa học

2 môn chọn 1

2

2

 

 

 

7

BUS 1303

Kỹ năng làm việc theo nhóm

2

2

 

 

 

8

MIS1004

Tin học ứng dụng

2 môn chọn 1

3

2

1

 

 

9

GEN1107

Logic học

3

3

 

 

 

 

HỌC KỲ IV - 18 TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

15

 

 

 

 

1

GEN1003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

 

 

2

COM1001

Kinh tế quốc tế

2

2

 

 

 

3

BUS 1111

FIN1102

Quản trị tài chính (Tài chính doanh nghiệp)

3

3

 

 

 

FIN1101

4

MIS1005

Hệ thống thông tin kinh doanh

2

1

1

 

 

5

BUS 1105

Quản trị chiến lược

3

3

 

 

BUS 1100

BUS 1200

BUS 1202

BUS 1210

6

BUS 1102

Hành vi tổ chức

3

 

 

 

BUS 1100

BUS 1200

 

 

Môn học tự chọn chuyên sâu (nếu có)

3

 

 

 

 

7

LAW1510

Luật thương mại quốc tế

3

Chọn 1 trong 2

 

 

8

LAW1502

Luật hợp đồng

3

 

 

 

HỌC KỲ V - 15 TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

12

 

 

 

 

1

BUS 1301

Văn hóa doanh nghiệp

3

 

 

 

BUS1100 BUS 1105

2

BUS 1306

Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh

3

 

 

 

BUS1100

BUS 1103

3

BUS 1103

Quản trị nguồn nhân lực

3

 

 

 

BUS 1100

4

BUS 1205

Quản trị Marketing

3

 

 

 

BUS1200

BUS 1202

 

 

Môn học tự chọn chuyên sâu (nếu có)

3

 

 

 

 

5

 

Luật sở hữu trí tuệ

3

Chọn 1 trong 2

 

 

6

LAW1508

Luật cạnh tranh

3

 

 

 

HỌC KỲ VI - 17 TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

12

 

 

 

 

1

BUS1300

Nghệ thuật lãnh đạo

3

 

 

 

BUS 1100

2

BUS1109

Quản trị dự án đầu tư

3

 

 

 

BUS 1111

FIN 1101

3

 

BUS1210

Nghiên cứu marketing

3

 

 

 

BUS 1205

BUS 1202

 

4

BUS1202

Hành vi khách hàng

 

3

 

 

 

BUS1100

BUS1200

 

 

Môn học tự chọn chuyên sâu (nếu có)

5

 

 

 

 

 

5

BUS1206

 

Quản trị thương hiệu

 

3

Chọn 1 trong 2

 

BUS 1205BUS 1202

 

6

BUS1207

 

Quản trị truyền thông

 

3

 

BUS1205

BUS 1202

7

BUS1118

Quản trị hệ thống thông tin

2

Chọn 1 trong 2

 

 

8

 

Thương mại điện tử

2

 

 

­

HỌC KỲ VII - 20TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

 

 

Môn học bắt buộc

15

 

 

 

 

1

BUS1310

Chuyên đề 1: Phát triển kỹ năng quản trị

(Đối với SV không được hoặc không đăng ký làm khóa luận)

3

 

 

 

BUS1100

BUS1301

2

BUS1113

 

Chuyên đề 2: Quản trị kinh doanh toàn cầu

(Đối với SV không được hoặc không đăng ký làm khóa luận)

3

 

 

 

BUS1100

BUS1200

 

3

BUS1108

Quản trị rủi ro

3

 

 

 

BUS1111

4

BUS1106

Quản trị sản xuất

3

 

 

 

BUS1100

5

BUS1116

Quản trị bán hàng

3

 

 

 

BUS1100

BUS1200

BUS1111

BUS1205

 

 

Môn học tự chọn chuyên sâu (nếu có)

5

 

 

 

 

6

BUS1119

Quản trị chất lượng

3

Chọn 1 trong 2

 

BUS1100

7

BUS1120

Quản trị  hành chính văn phòng

3

 

 

8

BUS1305

Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh

2

Chọn 1 trong 2

 

BUS1100

BUS1205

9

BUS1312

Kỹ năng tổ chức và quản lý sự kiện

2

 

BUS1202

 

HỌC KỲ VIII: 4 - 10 TC

 

Stt

 

Mã MH

 

MÔN HỌC

 

Tín chỉ

 

Điều kiện tiên quyết

 

 

 

Tổng cộng

thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

1

BUS1000

Thực tập tốt nghiệp

4

 

4

 

 

2

BUS1001

Thực tập + Khóa luận tốt nghiệp

(Đối với SV làm khóa luận TN)

10

 

10

 

 

 

KHỐI KIẾN THỨC NGOẠI NGỮ: 20 TC

 

Stt

MÃ MH

MÔN  HỌC

Tín chỉ

Điều kiện tiên quyết

Tổng cộng

Lý thuyết

Thực hành

Tích lũy

Đã học và thi

1

ENG1001

Tiếng Anh thương mại 1

5

4

1

 

Đầu vào A2

2

ENG1002

Tiếng Anh thương mại 2

5

4

1

 

ENG1001

3

ENG1003

Tiếng Anh thương mại 3

5

4

1

 

ENG1002

4

ENG1004

Tiếng Anh thương mại 4

5

4

1

 

ENG1003